Thiết bị điện tử là những vật dụng quen thuộc mà chúng ta sử dụng mỗi ngày, từ điện thoại, máy tính đến các đồ dùng trong gia đình. Khi học tiếng Trung, việc biết cách gọi tên và nói về những thiết bị này sẽ giúp bạn dễ hiểu, dễ nói hơn trong nhiều tình huống thực tế. Hãy cùng ChineseHSK tìm hiểu “Từ vựng tiếng Trung chủ đề Thiết bị điện tử” để việc học trở nên gần gũi và dễ tiếp cận hơn nhé.
Từ vựng tiếng Trung về thiết bị điện tử cá nhân

| STT | Hán tự | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 1 | 电脑 | diànnǎo | Máy tính |
| 2 | 笔记本电脑 | bǐjìběn diànnǎo | Laptop |
| 3 | 手机 | shǒujī | Điện thoại |
| 4 | 平板电脑 | píngbǎn diànnǎo | Máy tính bảng |
| 5 | 智能手机 | zhìnéng shǒujī | Điện thoại thông minh |
| 6 | 耳机 | ěrjī | Tai nghe |
| 7 | 蓝牙耳机 | lányá ěrjī | Tai nghe Bluetooth |
| 8 | 充电器 | chōngdiànqì | Sạc pin |
| 9 | 移动电源 | yídòng diànyuán | Sạc dự phòng |
| 10 | 手表 | shǒubiǎo | Đồng hồ |
| 11 | 智能手表 | zhìnéng shǒubiǎo | Đồng hồ thông minh |
| 12 | 相机 | xiàngjī | Máy ảnh |
| 13 | 摄像机 | shèxiàngjī | Máy quay |
| 14 | 键盘 | jiànpán | Bàn phím |
| 15 | 鼠标 | shǔbiāo | Chuột máy tính |
Từ vựng tiếng Trung về điện gia dụng
| STT | Hán tự | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 1 | 电视 | diànshì | Tivi |
| 2 | 冰箱 | bīngxiāng | Tủ lạnh |
| 3 | 洗衣机 | xǐyījī | Máy giặt |
| 4 | 空调 | kōngtiáo | Điều hòa |
| 5 | 电风扇 | diànfēngshàn | Quạt điện |
| 6 | 微波炉 | wēibōlú | Lò vi sóng |
| 7 | 电饭煲 | diànfànbāo | Nồi cơm điện |
| 8 | 吸尘器 | xīchénqì | Máy hút bụi |
| 9 | 热水器 | rèshuǐqì | Máy nước nóng |
| 10 | 吹风机 | chuīfēngjī | Máy sấy tóc |
| 11 | 烤箱 | kǎoxiāng | Lò nướng |
| 12 | 净水器 | jìngshuǐqì | Máy lọc nước |
| 13 | 音响 | yīnxiǎng | Loa |
| 14 | 路由器 | lùyóuqì | Bộ phát WiFi |
| 15 | 遥控器 | yáokòngqì | Điều khiển từ xa |
Từ vựng tiếng Trung về linh kiện và phụ kiện điện tử

| STT | Hán tự | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 1 | 电池 | diànchí | Pin |
| 2 | 屏幕 | píngmù | Màn hình |
| 3 | 显示器 | xiǎnshìqì | Màn hình hiển thị |
| 4 | 主板 | zhǔbǎn | Bo mạch chủ |
| 5 | 处理器 | chǔlǐqì | Bộ xử lý |
| 6 | 内存 | nèicún | Bộ nhớ |
| 7 | 硬盘 | yìngpán | Ổ cứng |
| 8 | 数据线 | shùjùxiàn | Cáp dữ liệu |
| 9 | 插头 | chātóu | Phích cắm |
| 10 | 插座 | chāzuò | Ổ cắm |
| 11 | 电源 | diànyuán | Nguồn điện |
| 12 | 芯片 | xīnpiàn | Chip |
| 13 | 摄像头 | shèxiàngtóu | Camera |
| 14 | 扬声器 | yángshēngqì | Loa |
| 15 | 麦克风 | màikèfēng | Micro |
Từ vựng tiếng Trung về thiết bị mạng và công nghệ số

| STT | Hán tự | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 1 | 网络 | wǎngluò | Mạng |
| 2 | 无线网络 | wúxiàn wǎngluò | Mạng không dây |
| 3 | 互联网 | hùliánwǎng | Internet |
| 4 | 路由器 | lùyóuqì | Bộ định tuyến |
| 5 | 调制解调器 | tiáozhì jiětiáoqì | Modem |
| 6 | 服务器 | fúwùqì | Máy chủ |
| 7 | 云存储 | yún cúnchǔ | Lưu trữ đám mây |
| 8 | 数据 | shùjù | Dữ liệu |
| 9 | 下载 | xiàzài | Tải xuống |
| 10 | 上传 | shàngchuán | Tải lên |
| 11 | 软件 | ruǎnjiàn | Phần mềm |
| 12 | 硬件 | yìngjiàn | Phần cứng |
| 13 | 系统 | xìtǒng | Hệ thống |
| 14 | 操作系统 | cāozuò xìtǒng | Hệ điều hành |
| 15 | 应用程序 | yìngyòng chéngxù | Ứng dụng |
| 16 | 密码 | mìmǎ | Mật khẩu |
| 17 | 登录 | dēnglù | Đăng nhập |
| 18 | 设置 | shèzhì | Cài đặt |
Mẫu câu giao tiếp cơ bản về Thiết bị điện tử

1. 这个手机多少钱?
/zhège shǒujī duōshǎo qián?/
→ Chiếc điện thoại này giá bao nhiêu?
2. 这台电脑性能怎么样?
/zhè tái diànnǎo xìngnéng zěnmeyàng?/
→ Hiệu năng của máy tính này thế nào?
3. 我想买一个新的充电器。
/wǒ xiǎng mǎi yí gè xīn de chōngdiàn qì./
→ Tôi muốn mua một bộ sạc mới.
4. 这个设备坏了。
/zhè ge shèbèi huài le./
→ Thiết bị này bị hỏng rồi.
5. 可以帮我修一下吗?
/kěyǐ bàng wǒ xiū yíxià ma?/
→ Bạn có thể giúp tôi sửa không?
6. 这台电视支持蓝牙吗?
/zhè tái diànshì zhīchí lányá ma?/
→ Tivi này có hỗ trợ Bluetooth không?
7. 电池需要更换了。
/diànchí xūyào gèng huàn le./
→ Pin cần được thay rồi.
8. 请帮我连接WiFi。
/qǐng bàng wǒ liánjiē Wifi./
→ Làm ơn giúp tôi kết nối WiFi.
9. 这个遥控器怎么用?
/zhè ge yáokòng qì zěnme yòng?/
→ Điều khiển này dùng thế nào?
10. 我不太会用这个电子产品。
/wǒ bú tài huì yòng zhè ge diànzǐ chǎnpǐn./
→ Tôi không rành lắm về thiết bị điện tử này.


