TỪ VỰNG VỀ CHỦ ĐỀ TẾT NGUYÊN ĐÁN

TỪ VỰNG VỀ CHỦ ĐỀ TẾT NGUYÊN ĐÁN

Tết Nguyên Đán (春节 – Chūnjié) là một trong những ngày lễ quan trọng nhất của Việt Nam. Mỗi khi Tết đến xuân về là những món ăn đặc trưng của Việt Nam có mặt khắp mọi nhà. Để giới thiệu ngày tết Việt Nam bằng tiếng Trung với mọi người, bạn buộc phải có vốn từ vựng chủ đề này.

Sau đây hãy cùng ChineseHSK tìm hiểu từ vựng về chủ đề Tết Nguyên Đán nhé! 

Từ vựng tiếng Trung về ngày tết Tết âm lịch       

Từ vựng về chuẩn bị trước Tết ở Việt Nam

Từ vựng về chuẩn bị trước Tết ở Trung Quốc

Từ vựng về món ăn ngày Tết ở Việt Nam

Từ vựng về món ăn ngày Tết ở Việt Nam
Từ vựng về món ăn ngày Tết ở Việt Nam

Từ vựng về món ăn ngày Tết ở Trung Quốc

Từ vựng đón tết

Từ vựng nghệ thuật truyền thống Trung Quốc

Từ vựng nghệ thuật truyền thống Trung Quốc
Từ vựng nghệ thuật truyền thống Trung Quốc

Từ vựng về các phong tục ngày tết ở Việt Nam

Từ vựng về câu chúc ngày Tết

Cuộc đối thoại về ngày Tết:

大卫:小明,过年好!

小明:过年好!过年好!恭喜发财,红包拿来!

大卫:我也想要红包

小明:咱们公司群里晚上十二点发红包,别忘了抢。

大卫:知道了!

大卫:我刚学了一句: 祝您和您的家人在新的一年里平平安安,健健康康,快快乐乐!

小明:谢谢,也祝你虎年大古!

 

小明:大家新年快乐

大卫:过年好

丽丽:发红包了!谁抢的最大,谁下一个发。

田田: 祝大家新春大古

大卫: 等一下,我还没准备好。

丽丽:抢红包了大卫

Trên đây là những từ vựng về dịp Tết Nguyên đán mà ChineseHSK muốn chia sẻ với bạn. Hi vọng có thể cung cấp cho bạn thêm nhiều từ vựng, kiến thức bổ ích.

Xem thêm các bài viết trong chuyên mục Khám phá Trung Hoa

Học thêm từ vựng về nhiều chủ đề khác tại chuyên mục Từ vựng tiếng Trung

0/5 (0 Reviews)
Chia sẻ

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *