TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ XIN VIỆC LÀM

Từ vựng tiếng Trung chủ đề Xin việc làm

Trong bối cảnh hội nhập quốc tế ngày càng mạnh mẽ, việc thành thạo từ vựng tiếng Trung chủ đề xin việc làm trở thành lợi thế lớn giúp bạn tự tin ứng tuyển vào các công ty Trung Quốc hoặc doanh nghiệp có yếu tố Trung. Không chỉ cần chuẩn bị CV bằng tiếng Trung, bạn còn phải nắm rõ các thuật ngữ về hồ sơ, vị trí công việc, kỹ năng, lương thưởng và phúc lợi để giao tiếp hiệu quả trong buổi phỏng vấn. Hãy cùng ChineseHSK tìm hiểu bài viết “Từ vựng tiếng Trung chủ đề Xin việc làm” nhé!

Từ vựng tiếng Trung về Hồ sơ xin việc làm

Từ vựng tiếng Trung về Hồ sơ xin việc
Từ vựng tiếng Trung về Hồ sơ xin việc làm
STTHán tựPinyinNghĩa
1简历jiǎnlìSơ yếu lý lịch / CV
2求职信qiúzhí xìnThư xin việc
3个人信息gèrén xìnxīThông tin cá nhân
4姓名xìngmíngHọ và tên
5出生日期chūshēng rìqīNgày sinh
6联系方式liánxì fāngshìThông tin liên hệ
7电话号码diànhuà hàomǎSố điện thoại
8电子邮箱diànzǐ yóuxiāngEmail
9学历xuélìTrình độ học vấn
10毕业学校bìyè xuéxiàoTrường tốt nghiệp
11专业zhuānyèChuyên ngành
12工作经验gōngzuò jīngyànKinh nghiệm làm việc
13实习经历shíxí jīnglìKinh nghiệm thực tập
14技能jìnéngKỹ năng
15证书zhèngshūChứng chỉ
16自我评价zìwǒ píngjiàTự đánh giá
17推荐人tuījiàn rénNgười giới thiệu
18应聘职位yìngpìn zhíwèiVị trí ứng tuyển

Từ vựng tiếng Trung về Vị trí công việc

Từ vựng tiếng Trung về Vị trí công việc
Từ vựng tiếng Trung về Vị trí công việc
STTHán tựPinyinNghĩa
1职位zhíwèiVị trí công việc
2招聘zhāopìnTuyển dụng
3应聘yìngpìnỨng tuyển
4面试miànshìPhỏng vấn
5全职quánzhíToàn thời gian
6兼职jiānzhíBán thời gian
7实习生shíxíshēngThực tập sinh
8员工yuángōngNhân viên
9经理jīnglǐQuản lý
10部门bùménPhòng ban
11人事部rénshì bùPhòng nhân sự
12公司gōngsīCông ty
13外企wàiqǐCông ty nước ngoài
14国企guóqǐDoanh nghiệp nhà nước
15私人企业sīrén qǐyèDoanh nghiệp tư nhân
16岗位职责gǎngwèi zhízéTrách nhiệm công việc
17晋升jìnshēngThăng chức
18试用期shìyòng qīThời gian thử việc

Từ vựng tiếng Trung về Kỹ năng và Kinh nghiệm

Từ vựng tiếng Trung về Kỹ năng và Kinh nghiệm
Từ vựng tiếng Trung về Kỹ năng và Kinh nghiệm
STTHán tựPinyinNghĩa
1工作能力gōngzuò nénglìNăng lực làm việc
2沟通能力gōutōng nénglìKỹ năng giao tiếp
3团队合作tuánduì hézuòLàm việc nhóm
4领导能力lǐngdǎo nénglìKhả năng lãnh đạo
5解决问题jiějué wèntíGiải quyết vấn đề
6责任心zérèn xīnTinh thần trách nhiệm
7工作态度gōngzuò tàidùThái độ làm việc
8适应能力shìyìng nénglìKhả năng thích nghi
9学习能力xuéxí nénglìKhả năng học hỏi
10经验丰富jīngyàn fēngfùGiàu kinh nghiệm
11熟练shúliànThành thạo
12精通jīngtōngTinh thông
13掌握zhǎngwòNắm vững
14办公软件bàngōng ruǎnjiànPhần mềm văn phòng
15电脑技能diànnǎo jìnéngKỹ năng máy tính
16外语能力wàiyǔ nénglìTrình độ ngoại ngữ
17汉语水平hànyǔ shuǐpíngTrình độ tiếng Trung
18工作表现gōngzuò biǎoxiànHiệu suất làm việc

Từ vựng tiếng Trung về Lương thưởng và Phúc lợi

Từ vựng tiếng Trung về Lương thưởng và Phúc lợi
Từ vựng tiếng Trung về Lương thưởng và Phúc lợi
STTHán tựPinyinNghĩa
1工资gōngzīLương
2薪水xīnshuǐTiền lương
3奖金jiǎngjīnThưởng
4年终奖niánzhōng jiǎngLương tháng 13
5加班费jiābān fèiTiền tăng ca
6提成tíchéngHoa hồng
7补贴bǔtiēTrợ cấp
8福利fúlìPhúc lợi
9社会保险shèhuì bǎoxiǎnBảo hiểm xã hội
10医疗保险yīliáo bǎoxiǎnBảo hiểm y tế
11带薪休假dàixīn xiūjiàNghỉ phép hưởng lương
12工作时间gōngzuò shíjiānThời gian làm việc
13合同hétóngHợp đồng
14签合同qiān hétóngKý hợp đồng
15辞职cízhíNghỉ việc
16加薪jiāxīnTăng lương
17福利待遇fúlì dàiyùChế độ đãi ngộ

Mẫu câu giao tiếp cơ bản chủ đề Xin việc làm

Mẫu câu giao tiếp cơ bản chủ đề Xin việc làm
Mẫu câu giao tiếp cơ bản chủ đề Xin việc làm

1. 你好,我是来应聘这个职位的。

/nǐhǎo, wǒ shì lái yìngpìn zhè ge zhíwèi de./

Xin chào, tôi đến ứng tuyển vị trí này.

2. 这是我的简历,请您查看。

/zhè shì wǒ de jiǎnlì, qǐng nín chákàn./

Đây là CV của tôi, xin anh/chị xem qua.

3. 我有三年的工作经验。

/wǒ yǒu sānnián de gòngzuò jīngyàn./

Tôi có 3 năm kinh nghiệm làm việc.

4. 我的专业是国际贸易。

/wǒ de zhuānyè shì guójì màoyì./

Chuyên ngành của tôi là Thương mại quốc tế.

5. 我熟练使用办公软件。

/wǒ shùliàn shǐyòng bāngōng ruǎnjiàn./

Tôi sử dụng thành thạo phần mềm văn phòng.

6. 请问这个职位的主要职责是什么?

/qǐngwèn zhè ge zhíwèi de zhǔyào zhízé shì shénme?/

Xin hỏi trách nhiệm chính của vị trí này là gì?

7. 贵公司的工作时间是怎样的?

/guì gōngsī de gòngzuò shíjiān shì zěnyàng de?/

Thời gian làm việc của công ty như thế nào?

8. 试用期是多长时间?

/shìyòng qī shì duōcháng shījiān?/

Thời gian thử việc là bao lâu?

9. 我希望月薪在一千万人民币左右。

/wǒ xīwàng yuèxīn zài yī qiān wàn yuèdùn zuǒyòu./

Tôi mong muốn mức lương khoảng 10.000.000 đồng/tháng.

10. 如果有机会,我一定会努力工作。

/rúguǒ yǒu jīhuì, wǒ yídìng huì nǔlì gōngzuò./

Nếu có cơ hội, tôi nhất định sẽ làm việc chăm chỉ.

Hy vọng bộ từ vựng tiếng Trung về xin việc làm trên sẽ giúp bạn nâng cao khả năng sử dụng tiếng Trung trong môi trường tuyển dụng chuyên nghiệp. Việc học theo từng nhóm chủ đề kết hợp luyện tập mẫu câu giao tiếp sẽ giúp bạn phản xạ nhanh và tạo ấn tượng tốt với nhà tuyển dụng.

Theo dõi ChineseHSK để đọc thêm nhiều bài viết hay ho và bổ ích khác nhé!

Tìm hiểu thêm về văn hóa Trung Quốc trong chuyên mục Khám phá Trung Hoa
Học tiếng Trung qua bài hát trong chuyên mục Học tiếng Trung qua bài hát
Đọc thêm các bài viết về ngữ pháp trong chuyên mục Ngữ pháp tiếng trung

0/5 (0 Reviews)
Chia sẻ

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *