Năm mới luôn là thời điểm rộn ràng nhất trong văn hóa Á Đông, và tiếng Trung cũng không ngoại lệ. Từ pháo hoa, đèn lồng đỏ đến những lời chúc an khang thịnh vượng, mọi hình ảnh – âm thanh đều gắn liền với những từ vựng đặc trưng của ngày Tết. Để hiểu hơn về từ vựng cũng như những lời chúc trong ngày Tết, các bạn hãy cùng ChineseHSK tìm hiểu “Từ vựng tiếng Trung chủ đề Năm mới” nhé!
Từ vựng tiếng Trung về ngày Tết

| STT | Hán tự | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 1 | 春节 | Chūnjié | Tết Nguyên Đán |
| 2 | 新年 | Xīnnián | Năm mới |
| 3 | 新春 | Xīnchūn | Tân xuân |
| 4 | 除夕 | Chúxī | Đêm giao thừa |
| 5 | 午夜 | Wǔyè | Nửa đêm |
| 6 | 元旦 | Yuándàn | Tết Dương |
| 7 | 大年三十 | Dànián sāshí | 30 Tết |
| 8 | 团圆日 | Tuányuán rì | Ngày đoàn tụ |
| 9 | 假期 | Jiàqī | Kỳ nghỉ |
| 10 | 倒计时 | Dàojìshí | Đếm ngược |
| 11 | 开年 | Kāinián | Mở đầu năm mới |
| 12 | 拜年 | Bàinián | Chúc Tết |
| 13 | 贺新年 | Hè xīnnián | Mừng năm mới |
| 14 | 年终 | Niánzhōng | Cuối năm |
| 15 | 节日 | Jiérì | Ngày lễ |
| 16 | 农历新年 | Nónglì xīnnián | Tết Âm lịch |
Từ vựng tiếng Trung về phong tục ngày Tết

| STT | Hán tự | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 1 | 放鞭炮 | Fàng biānpào | Đốt pháo |
| 2 | 守岁 | Shǒusuì | Đón giao thừa |
| 3 | 团圆 | Tuányuán | Sum họp |
| 4 | 祭祖 | Jìzǔ | Cúng tổ tiên |
| 5 | 大扫除 | Dà sǎochú | Dọn dẹp lớn |
| 6 | 压岁钱 | Yāsuìqián | Tiền lì xì |
| 7 | 贴春联 | Tiē chūnlián | Dán câu đối |
| 8 | 拜佛 | Bàifó | Đi chùa |
| 9 | 年夜饭 | Niányè fàn | Cơm tất niên |
| 10 | 走亲访友 | Zǒuqīn fǎngyǒu | Thăm họ hàng – bạn bè |
| 11 | 看春晚 | Kàn Chūnwǎn | Xem gala xuân |
| 12 | 买年货 | Mǎi niánhuò | Mua đồ Tết |
| 13 | 穿新衣 | Chuān xīnyī | Mặc đồ mới |
| 14 | 发红包 | Fā hóngbāo | Phát lì xì |
| 15 | 收红包 | Shōu hóngbāo | Nhận lì xì |
| 16 | 赏花灯 | Shǎng huādēng | Ngắm đèn hoa |
| 17 | 舞龙舞狮 | Wǔlóng wǔshī | Múa rồng – múa lân |
| 18 | 看烟花 | Kàn yānhuā | Xem pháo hoa |
Từ vựng tiếng Trung về món ăn ngày Tết

| STT | Hán tự | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 1 | 粽子 | Zòngzi | Bánh chưng |
| 2 | 越南猪头肉卷 | Yuènán zhūtóuròu juǎn | Giò thủ |
| 3 | 火锅 | Huǒguō | Lẩu |
| 4 | 鱼 | Yú | Cá |
| 5 | 烤鸭 | Kǎoyā | Vịt quay |
| 6 | 春卷 | Chūnjuǎn | Chả giò |
| 7 | 糖果 | Tángguǒ | Kẹo |
| 8 | 坚果 | Jiānguǒ | Hạt các loại |
| 9 | 桔子 | Júzi | Quýt |
| 10 | 苹果 | Píngguǒ | Táo |
| 11 | 橙子 | Chéngzi | Cam |
| 12 | 糯米 | Nuòmǐ | Xôi nếp |
| 13 | 冻肉 | Dòngròu | Thịt đông |
| 14 | 红枣 | Hóngzǎo | Táo đỏ |
| 15 | 清蒸鱼 | Qīngzhēng yú | Cá hấp |
| 16 | 清煮鸡 | Qīngzhǔ jī | Gà luộc |
| 17 | 酒 | Jiǔ | Rượu |
Từ vựng tiếng Trung về trang trí – biểu tượng Năm mới

| STT | Hán tự | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 1 | 红包 | Hóngbāo | Bao lì xì |
| 2 | 灯笼 | Dēnglóng | Đèn lồng |
| 3 | 福字 | Fúzì | Chữ Phúc |
| 4 | 春联 | Chūnlián | Câu đối xuân |
| 5 | 年画 | Niánhuà | Tranh năm mới |
| 6 | 对联 | Duìlián | Câu đối |
| 7 | 吉祥物 | Jíxiángwù | Vật may mắn |
| 8 | 财神 | Cáishén | Thần Tài |
| 9 | 招财猫 | Zhāocáimāo | Mèo chiêu tài |
| 10 | 红色 | Hóngsè | Màu đỏ |
| 11 | 龙灯 | Lóngdēng | Đèn rồng |
| 12 | 舞龙 | Wǔlóng | Múa rồng |
| 13 | 灯饰 | Dēngshì | Đèn trang trí |
| 14 | 纸剪花 | Zhǐ jiǎnhuā | Hoa cắt giấy |
| 15 | 喜字 | Xǐzì | Chữ Hỷ |
| 16 | 吉祥结 | Jíxiáng jié | Nút thắt may mắn |
| 17 | 梅花 | Méihuā | Hoa mai |
| 18 | 桃花 | Táohuā | Hoa đào |
| 19 | 爆竹 | Bàozhú | Pháo nổ |
| 20 | 财神像 | Cáishén xiàng | Tượng Thần Tài |
Mẫu câu giao tiếp cơ bản chủ đề Năm mới

-
新年快乐!/xīnnián kuàilè!/ : Chúc mừng năm mới!
-
恭喜发财,万事如意!/gōngxǐ fācái, wànshì rúyì!/ : Chúc phát tài, vạn sự như ý!
-
祝你新年健康顺利。/zhù nǐ xīnnián jiànkāng shùnlì./ : Chúc bạn năm mới khỏe mạnh, thuận lợi.
-
回家过年吗?/huíjiā guònián ma?/ : Bạn có về nhà ăn Tết không?
-
一起吃年夜饭吧!/yìqǐ chī niányè fàn ba!/ : Cùng ăn tất niên nào!
-
这是给你的红包。/zhè shì gěi nǐ de hóngbāo./ : Đây là bao lì xì cho bạn.
-
今年有什么计划?/jīnnián yǒu shénme jìhuà?/ : Năm nay bạn có kế hoạch gì?
-
祝你新年好运不断。/zhù nǐ xīnnián hǎoyùn bùduàn./ : Chúc năm mới may mắn không ngừng.
-
路上小心,旅途愉快!/lùshang xiǎoxīn, lǚtú yúkuài!/ : Đi đường cẩn thận, chúc chuyến đi vui vẻ.
-
越来越漂亮 / 帅气!/yuèláiyuè piàoliang / shuàiqì!/ : Ngày càng xinh đẹp / bảnh bao!
Năm mới không chỉ là khoảnh khắc của pháo hoa rực sáng và những lời chúc tốt lành, mà còn là dịp tuyệt vời để bạn làm mới hành trình chinh phục tiếng Trung của mình. Hy vọng bộ từ vựng và mẫu câu giao tiếp ở trên sẽ giúp bạn tự tin hơn khi gửi lời chúc đầu xuân, trò chuyện cùng bạn bè hay đơn giản chỉ là cảm nhận rõ hơn không khí sum vầy, ấm áp của những ngày đầu năm.
Theo dõi ChineseHSK để đọc thêm nhiều bài viết hay ho và bổ ích khác nhé!
Tìm hiểu thêm về văn hóa Trung Quốc trong chuyên mục Khám phá Trung Hoa
Học tiếng Trung qua bài hát trong chuyên mục Học tiếng Trung qua bài hát
Đọc thêm các bài viết về ngữ pháp trong chuyên mục Ngữ pháp tiếng trung

