Trong thời đại Gen Z sống cùng hình ảnh và video, máy ảnh không chỉ là thiết bị ghi lại khoảnh khắc mà còn là công cụ thể hiện cá tính và chất riêng. Từ du lịch, chụp ảnh cá nhân đến sáng tạo nội dung, nhiếp ảnh ngày càng giữ vai trò quan trọng trong đời sống giới trẻ. Chính vì vậy, các bạn hãy cùng ChineseHSK tìm hiểu “Từ vựng tiếng Trung chủ đề Máy ảnh” nhé! Việc trang bị vốn từ vựng chuyên đề sẽ giúp bạn tự tin giao tiếp và làm chủ thế giới nhiếp ảnh trong môi trường quốc tế.
Từ vựng tiếng Trung về thiết bị và loại máy ảnh

| STT | Hán tự | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 1 | 相机 | xiàngjī | Máy ảnh |
| 2 | 数码相机 | shùmǎ xiàngjī | Máy ảnh kỹ thuật số |
| 3 | 单反相机 | dānfǎn xiàngjī | Máy ảnh DSLR |
| 4 | 微单相机 | wēidān xiàngjī | Máy ảnh mirrorless |
| 5 | 胶片相机 | jiāopiàn xiàngjī | Máy ảnh phim |
| 6 | 摄像机 | shèxiàngjī | Máy quay |
| 7 | 三脚架 | sānjiǎojià | Chân máy |
| 8 | 闪光灯 | shǎnguāngdēng | Đèn flash |
| 9 | 电池 | diànchí | Pin |
| 10 | 充电器 | chōngdiànqì | Sạc |
| 11 | 存储卡 | cúnchǔkǎ | Thẻ nhớ |
| 12 | 相机包 | xiàngjī bāo | Túi máy ảnh |
| 13 | 遥控器 | yáokòngqì | Điều khiển từ xa |
| 14 | 快门线 | kuàiménxiàn | Dây bấm mềm |
| 15 | 防水相机 | fángshuǐ xiàngjī | Máy ảnh chống nước |
Từ vựng tiếng Trung về thông số chụp

| STT | Hán tự | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 1 | 光圈 | guāngquān | Khẩu độ |
| 2 | 快门 | kuàimén | Màn trập |
| 3 | 快门速度 | kuàimén sùdù | Tốc độ màn trập |
| 4 | 感光度 | gǎnguāngdù | ISO |
| 5 | 曝光 | bàoguāng | Phơi sáng |
| 6 | 曝光补偿 | bàoguāng bǔcháng | Bù trừ phơi sáng |
| 7 | 白平衡 | báipínghéng | Cân bằng trắng |
| 8 | 对焦 | duìjiāo | Lấy nét |
| 9 | 自动对焦 | zìdòng duìjiāo | Lấy nét tự động |
| 10 | 手动对焦 | shǒudòng duìjiāo | Lấy nét tay |
| 11 | 测光 | cèguāng | Đo sáng |
| 12 | 连拍 | liánpāi | Chụp liên tiếp |
| 13 | 单拍 | dānpāi | Chụp đơn |
| 14 | 防抖 | fángdǒu | Chống rung |
| 15 | 分辨率 | fēnbiànlǜ | Độ phân giải |
Từ vựng tiếng Trung về ống kính và phụ kiện

| STT | Hán tự | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 1 | 镜头 | jìngtóu | Ống kính |
| 2 | 定焦镜头 | dìngjiāo jìngtóu | Ống kính fix |
| 3 | 变焦镜头 | biànjiāo jìngtóu | Ống kính zoom |
| 4 | 广角镜头 | guǎngjiǎo jìngtóu | Ống kính góc rộng |
| 5 | 长焦镜头 | chángjiāo jìngtóu | Ống kính tele |
| 6 | 微距镜头 | wēijù jìngtóu | Ống kính macro |
| 7 | 人像镜头 | rénxiàng jìngtóu | Ống kính chân dung |
| 8 | 光圈值 | guāngquān zhí | Giá trị khẩu độ |
| 9 | 焦距 | jiāojù | Tiêu cự |
| 10 | 最近对焦距离 | zuìjìn duìjiāo jùlí | Khoảng cách lấy nét gần nhất |
| 11 | 防抖系统 | fángdǒu xìtǒng | Hệ thống chống rung |
| 12 | 自动变焦 | zìdòng biànjiāo | Zoom tự động |
| 13 | 手动变焦 | shǒudòng biànjiāo | Zoom tay |
| 14 | 滤镜接口 | lǜjìng jiēkǒu | Ren gắn filter |
| 15 | 镜头盖 | jìngtóu gài | Nắp ống kính |
Từ vựng tiếng Trung về hậu kỳ và xử lý ảnh

| STT | Hán tự | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 1 | 后期 | hòuqī | Hậu kỳ |
| 2 | 修图 | xiūtú | Chỉnh ảnh |
| 3 | 调色 | tiáosè | Chỉnh màu |
| 4 | 滤镜 | lǜjìng | Bộ lọc |
| 5 | 裁剪 | cáijiǎn | Cắt ảnh |
| 6 | 锐化 | ruìhuà | Làm nét |
| 7 | 降噪 | jiàngzào | Giảm nhiễu |
| 8 | 曝光调整 | bàoguāng tiáozhěng | Chỉnh phơi sáng |
| 9 | 色温 | sèwēn | Nhiệt độ màu |
| 10 | 对比度 | duìbǐdù | Độ tương phản |
| 11 | 饱和度 | bǎohédù | Độ bão hòa |
| 12 | 亮度 | liàngdù | Độ sáng |
| 13 | 阴影 | yīnyǐng | Vùng tối |
| 14 | 高光 | gāoguāng | Vùng sáng |
| 15 | 导出 | dǎochū | Xuất ảnh |
Mẫu câu giao tiếp cơ bản chủ đề Máy ảnh

1. 这台相机怎么用?
/zhè tái xiàngjī zěnme yòng?/
→ Máy ảnh này dùng như thế nào?
2. 我想买一台适合初学者的相机。
/wǒ xiǎng mǎi yī tái shìhé chūxué zhě de xiàngjī./
→ Tôi muốn mua một chiếc máy ảnh phù hợp cho người mới.
3. 这款镜头适合拍人像吗?
/zhè kuǎn jìngtóu shìhé pāi rénxiàng ma?/
→ Ống kính này có phù hợp chụp chân dung không?
4. 可以帮我调一下相机参数吗?
/kěyǐ bàng wǒ diào yíxià xiàngjī cānshù ma?/
→ Bạn có thể giúp tôi chỉnh thông số máy ảnh không?
5. 请问这里可以租相机吗?
/qǐng wèn zhèlǐ kěyǐ zū xiàngjī ma?/
→ Xin hỏi ở đây có thể thuê máy ảnh không?
6. 租一台相机一天多少钱?
/zū yī tái xiàngjī yī tiān duōshao qián?/
→ Thuê một máy ảnh một ngày bao nhiêu tiền?
7. 我想租三天相机。
/wǒ xiāng zū sāntiān xiàngjī./
→ Tôi muốn thuê máy ảnh trong ba ngày.
8. 这台相机的画质很好。
/zhè tái xiàngjī de huàzhì hěn hǎo./
→ Chất lượng hình ảnh của máy này rất tốt.
9. 拍照的时候要注意光线。
/pāi zhào de shíhòu yào zhùyì guāngxiàn./
→ Khi chụp ảnh cần chú ý ánh sáng.
10. 我正在学习摄影。
/wǒ zhēngzài xuéxí shèyǐng./
→ Tôi đang học nhiếp ảnh.
Có thể thấy, máy ảnh không chỉ đơn thuần là thiết bị chụp hình mà còn là phương tiện giúp giới trẻ ghi lại dấu ấn cá nhân và kể câu chuyện của riêng mình qua từng khung hình. Việc hiểu và sử dụng đúng từ vựng tiếng Trung chủ đề máy ảnh sẽ giúp bạn tự tin hơn khi học tập, giao tiếp và tiếp cận nhiếp ảnh trong môi trường quốc tế. ChineseHSK hy vọng bài viết này sẽ trở thành “hành trang” hữu ích, đồng hành cùng bạn trên hành trình khám phá ngôn ngữ và đam mê nhiếp ảnh 📸✨
Theo dõi ChineseHSK để đọc thêm nhiều bài viết hay ho và bổ ích khác nhé!
Tìm hiểu thêm về văn hóa Trung Quốc trong chuyên mục Khám phá Trung Hoa
Học tiếng Trung qua bài hát trong chuyên mục Học tiếng Trung qua bài hát
Đọc thêm các bài viết về ngữ pháp trong chuyên mục Ngữ pháp tiếng trung

