HỌC TIẾNG TRUNG QUA BÀI HÁT “BẤT NHIỄM”

Học tiếng Trung qua bài hát "Bất nhiễm"

“Bất Nhiễm” là khúc nhạc cổ phong chạm đến những tầng sâu nhất của cảm xúc, nơi tình yêu và số mệnh lặng lẽ đan xen. Giai điệu trầm buồn, ca từ như thơ vẽ của “Bất nhiễm” nên một thế giới thanh sạch, thoát khỏi bụi trần nhưng vẫn day dứt khôn nguôi. Bất Nhiễm không ồn ào, không phô trương, chỉ nhẹ nhàng lan tỏa — đủ để khiến người nghe lắng lại giữa dòng cảm xúc đang “trending” khắp cộng đồng yêu nhạc Hoa ngữ. Hãy cùng ChineseHSK “Học tiếng Trung qua bài hát Bất nhiễm” nhé!

Giới thiệu bài hát “Bất nhiễm”

Tên tiếng Trung: 不染 /bù rǎn/

Ca sĩ: Mao Bất Dịch (毛不易 /Máo Bùyì/ )

Nhạc phim: Hương mật tựa khói sương (香蜜沉沉烬如霜 /Xiāng mì chénchén jìn rú shuāng/ )

Năm sản xuất: 2018

Lời bài hát “Bất nhiễm”

不愿染是与非怎料事与愿违
bù yuàn rǎn shì yǔ fēi zěn liào shìyǔyuànwéi
Không nguyện nhuốm chuyện thị phi, sao lường được sự đời ngang trái

心中的花枯萎时光它去不回
xīnzhōng de huā kūwěi shíguāng tā qù bù huí
Đóa hoa trong tim đã úa tàn, thời gian một đi không trở lại

但愿洗去浮华掸去一身尘灰
dànyuàn xǐ qù fúhuá dǎn qù yīshēn chén huī
Nguyện gột rửa phù hoa, giũ sạch bụi trần

再与你一壶清酒话一世沉醉
zài yǔ nǐ yī hú qīng jiǔ huà yīshì chénzuì
Cùng người uống cạn bầu rượu, một đời say sưa

不愿染是与非怎料事与愿违
bù yuàn rǎn shì yǔ fēi zěn liào shìyǔyuànwéi
Không nguyện nhuốm chuyện thị phi, sao lường được sự đời ngang trái

心中的花枯萎时光它去不回
xīnzhōng de huā kūwěi shíguāng tā qù bù huí
Đóa hoa trong tim đã úa tàn, thời gian một đi không trở lại

回忆辗转来回痛不过这心扉
huíyì zhǎnzhuǎn láihuí tòng bùguò zhè xīnfēi
Hồi ức liên miên, đau thấu tâm can

愿只愿余生无悔随花香远飞
yuàn zhǐ yuàn yúshēng wú huǐ suí huā xiāng yuǎn fēi
Chỉ mong quãng đời còn lại không hối hận, nương theo hương hoa bay xa

一壶清酒一身尘灰
yī hú qīng jiǔ yīshēn chén huī
Một bình rượu trong, một thân bụi trần

一念来回度余生无悔
yī niàn láihuí dù yúshēng wú huǐ
Ý nghĩ miên man, đời này không hối hận

一场春秋生生灭灭浮华是非
yī chǎng chūnqiū shēng shēng miè miè fúhuá shìfēi
Một độ xuân thu sinh sinh diệt diệt phù phiếm thị phi

待花开之时再醉一回
dāi huā kāi zhī shí zài zuì yī huí
Đợi khi hoa nở ta lại say sưa một hồi

愿这生生的时光不再枯萎待花开之时再醉一回
yuàn zhè shēng shēng de shíguāng bù zài kūwěi dāi huā kāi zhī shí zài zuì yī huí
Nguyện thời gian đời đời kiếp kiếp không tàn úa, đợi khi hoa nở ta lại say sưa một hồi

愿这生生的时光不再枯萎再回首浅尝心酒余味
yuàn zhè shēng shēng de shíguāng bù zài kūwěi zài huíshǒu qiǎncháng xīn jiǔ yúwèi
Nguyện thời gian đời đời kiếp kiếp không tàn úa, quay đầu lần nữa lướt qua dư vị còn đọng lại trong tim

一壶清酒一身尘灰
yī hú qīng jiǔ yīshēn chén huī
Một bình rượu trong, một thân bụi trần

一念来回度余生无悔
yī niàn láihuí dù yúshēng wú huǐ
Ý nghĩ miên man, đời này không hối hận

一场春秋生生灭灭浮华是非
yī chǎng chūnqiū shēng shēng miè miè fúhuá shìfēi
Một độ xuân thu sinh sinh diệt diệt phù phiếm thị phi

待花开之时再醉一回
dāi huā kāi zhī shí zài zuì yī huí
Đợi khi hoa nở ta lại say sưa một hồi

一壶清酒一身尘灰
yī hú qīng jiǔ yīshēn chén huī
Một bình rượu trong, một thân bụi trần

一念来回度余生无悔
yī niàn láihuí dù yúshēng wú huǐ
Ý nghĩ miên man đời này không hối hận

一场回忆生生灭灭了了心扉
yī chǎng huíyì shēng shēng miè miè liǎoliǎo xīnfēi
Một tràng hồi ức sinh sinh diệt diệt sáng tỏ lòng này

再回首浅尝心酒余味
zài huíshǒu qiǎncháng xīn jiǔ yúwèi
Quay đầu lại thoáng thấy lòng còn ướp dư vị rượu thơm

一场回忆生生灭灭了了心扉
yī chǎng huíyì shēng shēng miè miè liǎoliǎo xīnfēi
Một tràng hồi ức sinh sinh diệt diệt sáng tỏ lòng nàng

再回首浅尝心酒余味
zài huíshǒu qiǎncháng xīn jiǔ yúwèi
Quay đầu lần nữa lướt qua dư vị còn đọng trong tim

Từ vựng trong bài hát “Bất nhiễm”

Từ vựng trong bài hát "Bất nhiễm"
Từ vựng trong bài hát “Bất nhiễm”
STTHán tựPinyinNghĩa
1事与愿违shìyǔyuànwéilàm sai ý nguyện
2枯萎kūwěikhô héo
3浮华fúhuáhào nhoáng, phù hoa
4dǎnquét nhẹ, phủi
5bình, hũ
6清酒qīngjiǔrượu sake
7沉醉chénzuìđắm say
8辗转zhǎnzhuǎntrằn trọc, trăn trở
9心扉xīnfēinội tâm
10无悔wú huǐkhông hối hận
11春秋chūnqiūxuân thu
12生生灭灭shēng shēng miè mièsinh diệt
13浅尝qiǎnchánglướt qua
14余味yúwèidư vị

Ngữ pháp trong bài hát “Bất nhiễm”

Ngữ pháp trong bài hát "Bất nhiễm"
Ngữ pháp trong bài hát “Bất nhiễm”

再 /zài/

再 /zài/ là phó từ trong tiếng Trung, mang ý nghĩa “lại”, “thêm lần nữa” hoặc “lặp lại một lần nữa trong tương lai.”

Khi dùng 再, thường người nói muốn nhấn mạnh hành động sẽ được lặp lại trong tương lai, hoặc trong các tình huống giả định (nếu… thì sẽ).

Ví dụ:

  • 我们明天再见吧。/wǒmen míngtiān zài jiàn ba./ : Chúng ta gặp lại vào ngày mai nhé.
  • 请你再说一遍。/qǐng nǐ zài shuō yī biàn./ : Xin bạn nói lại một lần nữa.
  • 如果再下雨,我们就不去了。/rúguǒ zài xiàyǔ, wǒmen jiù bù qù le./ : Nếu trời lại mưa, chúng ta sẽ không đi nữa.

与 /yǔ/

与 /yǔ/ trong tiếng Trung là một liên từ hoặc giới từ phổ biến, mang ý nghĩa “và”, “với”, “cùng” hoặc “cho”. Nó thường được sử dụng trong văn viết trang trọng, tiêu đề, hoặc các ngữ cảnh học thuật.

Ví dụ:

  • 公司与客户签订了合同 /gōngsī yǔ kèhù qiāndìng le hétóng/ : Công ty đã ký hợp đồng với khách hàng.
  • 中文与英文有很多不同 /zhōngwén yǔ yīngwén yǒu hěnduō bùtóng/ : Tiếng Trung và tiếng Anh có nhiều sự khác biệt.
  • 这事与你无关 /zhè shì yǔ nǐ wúguān/ : Việc này không liên quan đến bạn.

Khép lại, “Bất Nhiễm” vẫn như một làn sương mỏng vương lại trong lòng người nghe — không vướng bụi trần, không cần lời hứa hẹn. Chỉ còn dư âm chậm rãi trôi, đủ để ta nhớ mãi một giai điệu buồn đẹp, lặng lẽ mà sâu sắc, giữa muôn vàn thanh âm ồn ã của cuộc đời.

Theo dõi ChineseHSK để đọc thêm nhiều bài viết hay ho và bổ ích khác nhé!

Tìm hiểu thêm về văn hóa Trung Quốc trong chuyên mục Khám phá Trung Hoa
Xem thêm các bài viết về từ vựng trong chuyên mục Từ vựng tiếng Trung
Đọc thêm các bài viết về ngữ pháp trong chuyên mục Ngữ pháp tiếng trung

0/5 (0 Reviews)
Chia sẻ

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *