“Băng tuyết ngập trời” vang lên như một cơn gió lạnh đầu mùa, mang theo cảm giác trong trẻo nhưng không kém phần cô đơn. Giai điệu nhẹ nhàng, chậm rãi, tựa như những bông tuyết lặng lẽ rơi giữa bầu trời rộng lớn—nơi tuổi trẻ, ước mơ và những rung động đầu đời va vào nhau, vừa trong veo vừa mong manh. Hãy cùng ChineseHSK “Học tiếng Trung qua bài hát Băng tuyết ngập trời” để cảm nhận không khí thanh xuân ấy nhé!
Giới thiệu bài hát “Băng tuyết ngập trời”
Tên tiếng Trung: 冰天雪地 /bīng tiān xuě dì/
Ca sĩ: Hà Tuyền Lâm (何宣林 /hé xuān lín/ )
Nhạc phim: Lê hấp đường phèn
Năm sản xuất: 2020
Lời bài hát “Băng tuyết ngập trời”
面对快到来的时间
miàn duì kuài dàolái de shíjiān
Đối mặt với dòng thời gian thấm thoát trôi
寒冷的只剩下我
hánlěng de zhǐ shèng xià wǒ
chỉ có mỗi em trong cơn lạnh giá
告别窗外的风雪
gàobié chuāng wài de fēng xuě
Nói lời tạm biệt cùng gió tuyết ngoài khung cửa sổ
即将到来的黑夜
jíjiāng dàolái de hēiyè
màn đêm cũng dần buông xuống
从前的一切都简单
cóngqián de yīqiè dōu jiǎndān
Tất cả mọi thứ trước đây đều thật đơn giản
难过不过一瞬间
nánguò bùguò yīshùn jiàn
Nỗi buồn chẳng qua chỉ trong thoáng chốc
心脏跳动的原点
xīnzàng tiàodòng de yuán diǎn
Nơi xuất phát của nhịp đập trái tim này
在有方向的空缺
zài yǒufāng xiàng de kòngquē
Chỉ đường dẫn lối đến anh
就算已经精疲力尽
jiùsuàn yǐ·jing jīng pí lì jìn
Ngay cả khi đã sức cùng lực kiệt
也不会放弃
yě bù huì fàngqì
Em cũng không bỏ cuộc
就算等到冰天雪地
jiùsuàn děngdào bīngtiānxuědì
Dù cho phải đợi đến lúc băng tuyết ngập trời
非要等冰已裂
fēi yào děng bīng yǐ liě
Nhất định phải đợi đến khi băng tan
疲惫时才知道想放弃
píbèi shí cái zhīdào xiǎng fàngqì
Từng có lúc mệt mỏi và muốn từ bỏ
爱你不仅仅一次
ài nǐ bùjǐn jǐn yī cì
Yêu anh chẳng phải là nhất thời
梦想不仅仅一遍
mèngxiǎng bùjǐn jǐn yī biàn
mộng tưởng không chỉ có một lần
非停留在指尖
fēi tíngliú zài zhǐ jiān
chẳng dễ dàng để buông tay
我会等雪融化
wǒ huì děng xuě rónghuà
Em sẽ đợi đến khi tuyết tan
心中的光满溢相爱吧
xīnzhōng de guāng mǎn yì xiāng ài ba
Ánh sáng ngập tràn trong trái tim này khao khát tình yêu
爱你不仅仅一次
ài nǐ bùjǐn jǐn yī cì
Yêu anh không phải là nhất thời
等待不仅仅一遍
děngdài bùjǐn jǐn yī biàn
Đợi chờ không chỉ một lần
就在冰天雪地
jiù zài bīngtiānxuědì
Chỉ khi đứng ở nơi băng tuyết ngập trời
你已出现
nǐ yǐ chūxiàn
thì anh xuất hiện
从前的一切都简单
cóngqián de yīqiè dōu jiǎndān
Tất cả mọi thứ trước đây đều thật đơn giản
难过不过一瞬间
nánguò bùguò yīshùn jiàn
Nỗi buồn chẳng qua chỉ trong thoáng chốc
心脏跳动的原点
xīnzàng tiàodòng de yuán diǎn
Nơi xuất phát của nhịp đập trái tim này
在有方向的空缺
zài yǒufāng xiàng de kòngquē
Chỉ đường dẫn lối đến anh
和你一起舞步翩翩
hé nǐ yīqǐ wǔ bù piānpiān
Cùng anh khiêu vũ thật nhẹ nhàng
踮起了脚尖
diǎn qǐ le jiǎojiān
Khẽ nhón mũi chân
轻轻拉着我的指尖
qīng qīng lā zhe wǒ de zhǐ jiān
Anh nhẹ nhàng nắm lấy ngón tay em
搭着你的肩
dā zhe nǐ de jiān
Đặt lên đôi vai ấy
非要等冰已裂
fēi yào děng bīng yǐ liě
Nhất định phải đợi đến khi băng tan
疲惫时才知道想放弃
píbèi shí cái zhīdào xiǎng fàngqì
Từng có lúc mệt mỏi và muốn từ bỏ
爱你不仅仅一次
ài nǐ bùjǐn jǐn yī cì
Yêu anh chẳng phải là nhất thời
梦想不仅仅一遍
mèngxiǎng bùjǐn jǐn yī biàn
mộng tưởng không chỉ có một lần
非停留在指尖
fēi tíngliú zài zhǐ jiān
chẳng dễ dàng để buông tay
我会等雪融化
wǒ huì děng xuě rónghuà
Em sẽ đợi đến khi tuyết tan
心中的光满溢相爱吧
xīnzhōng de guāng mǎn yì xiāng ài ba
Ánh sáng ngập tràn trong trái tim này khao khát tình yêu
爱你不仅仅一次
ài nǐ bùjǐn jǐn yī cì
Yêu anh không phải là nhất thời
等待不仅仅一遍
děngdài bùjǐn jǐn yī biàn
Đợi chờ không chỉ một lần
就在冰天雪地
jiù zài bīngtiānxuědì
Chỉ khi đứng ở nơi băng tuyết ngập trời
你已出现
nǐ yǐ chūxiàn
thì anh xuất hiện
非要等冰已裂
fēi yào děng bīng yǐ liě
Nhất định phải đợi đến khi băng tan
疲惫时才知道想放弃
píbèi shí cái zhīdào xiǎng fàngqì
Từng có lúc mệt mỏi và muốn từ bỏ
爱你不仅仅一次
ài nǐ bùjǐn jǐn yī cì
Yêu anh chẳng phải là nhất thời
梦想不仅仅一遍
mèngxiǎng bùjǐn jǐn yī biàn
mộng tưởng không chỉ có một lần
非停留在指尖
fēi tíngliú zài zhǐ jiān
chẳng dễ dàng để buông tay
我会等雪融化
wǒ huì děng xuě rónghuà
Em sẽ đợi đến khi tuyết tan
心中的光满溢相爱吧
xīnzhōng de guāng mǎn yì xiāng ài ba
Ánh sáng ngập tràn trong trái tim này khao khát tình yêu
爱你不仅仅一次
ài nǐ bùjǐn jǐn yī cì
Yêu anh không phải là nhất thời
等待不仅仅一遍
děngdài bùjǐn jǐn yī biàn
Đợi chờ không chỉ một lần
就在冰天雪地
jiù zài bīngtiānxuědì
Chỉ khi đứng ở nơi băng tuyết ngập trời
你已出现
nǐ yǐ chūxiàn
thì anh xuất hiện
Từ vựng trong bài hát “Băng tuyết ngập trời”

| STT | Hán tự | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 1 | 面对 | miàn duì | đối mặt |
| 2 | 寒冷 | hánlěng | lạnh lẽo, lạnh giá |
| 3 | 剩 | shèng | còn lại, thừa lại |
| 4 | 告别 | gàobié | nói lời tạm biệt |
| 5 | 黑夜 | hēiyè | đêm khuya |
| 6 | 一瞬 | yīshùn | phút chốc |
| 7 | 跳动 | tiàodòng | đập |
| 8 | 空缺 | kòngquē | chỗ trống |
| 9 | 精疲力尽 | jīng pí lì jìn | sức cùng lực kiệt, kiệt sức, mệt rã rời |
| 10 | 冰天雪地 | bīngtiānxuědì | băng tuyết ngập trời, lạnh rét |
| 11 | 裂 | liě | tan vỡ, rạn nứt |
| 12 | 疲惫 | píbèi | mệt mỏi, mệt nhọc, kiệt sức |
| 13 | 停留 | tíngliú | dừng lại, ở lại |
| 14 | 指尖 | zhǐ jiān | đầu ngón tay |
| 15 | 融化 | rónghuà | hòa tan, tan chảy, tan ra |
Ngữ pháp trong bài hát “Băng tuyết ngập trời”

不仅 /bùjǐn/
不仅 biểu thị ý nghĩa không chỉ có một cái, mà còn có nhiều cái giống nhau như vậy, vượt qua số lượng, phạm vi đã nói trong phân câu trước, có nghĩa là “không chỉ”.
Ví dụ:
- 不仅他来了,他全家人都来了。
/bùjǐn tā láile, tā quánjiā rén dōu láile./
Không chỉ anh ấy mà cả gia đình anh ấy cũng đến.
- 我来中国不仅要学汉语,还要学中医。
/wǒ lái zhōngguó bùjǐn yào xué hànyǔ, hái yào xué zhōngyī./
Tôi đến Trung Quốc không chỉ để học tiếng Trung mà còn để học y học Trung Quốc.
非要 /fēiyào/
非要 thể hiện ý chí mạnh mẽ, sự kiên quyết hoặc đôi khi là sự cố chấp, khó thay đổi của người nói đối với một hành động cụ thể, có nghĩa là “nhất định phải”, “cương quyết muốn”,…
Ví dụ:
- 非要等冰已裂
/fēi yào děng bīng yǐ liě/
Nhất định phải đợi đến khi băng tan
- 不让他去, 他却非要去。
/bù ràng tā qù, tā què fēi yào qù./
Không cho anh ta đi, anh ta cứ đòi đi.
Và khi giai điệu khép lại, “Băng tuyết ngập trời” để lại một khoảng trống rất khẽ—không quá đau, chỉ buồn vừa đủ để nhớ. Đó là nỗi buồn của những điều chưa kịp nói, của thanh xuân trôi qua giữa băng tuyết lạnh giá nhưng vẫn lấp lánh ánh sáng. Một nỗi buồn sạch sẽ, tinh khôi và đẹp đến mức khiến người ta muốn giữ mãi, như giữ lại một mùa đông không bao giờ tan. ❄️
Theo dõi ChineseHSK để đọc thêm nhiều bài viết hay ho và bổ ích khác nhé!
Tìm hiểu thêm về văn hóa Trung Quốc trong chuyên mục Khám phá Trung Hoa
Xem thêm các bài viết về từ vựng trong chuyên mục Từ vựng tiếng Trung
Đọc thêm các bài viết về ngữ pháp trong chuyên mục Ngữ pháp tiếng trung

