BỔ NGỮ ĐỘNG LƯỢNG TRONG TIẾNG TRUNG

Bổ ngữ động lượng trong tiếng Trung

Bổ ngữ động lượng là phần ngữ pháp “nhỏ mà có võ” trong tiếng Trung. Chỉ cần đặt sai vị trí một từ, câu nói liền kém tự nhiên dù dùng từ rất đúng. Đây cũng là điểm dễ mất điểm trong HSK nếu không nắm chắc công thức. Vì vậy, hãy cùng ChineseHSK tìm hiểu bài viết “Bổ ngữ động lượng trong tiếng Trung” để hiểu rõ hơn nhé!

Bổ ngữ động lượng là gì?

Bổ ngữ động lượng là thành phần đứng sau động từ, dùng để chỉ số lần, số lượt hoặc khoảng thời gian ngắn của hành động.

Ví dụ:

  • 我去了两次。 /wǒ qùle liǎng cì./ : Tôi đã đi 2 lần. 
  • 请你再说一遍。 /qǐng nǐ zài shuō yībiàn./ : Xin bạn nói lại 1 lần nữa. 
  • 她敲了 一下门。 /tā qiāole yīxià mén./ : Cô ấy gõ cửa 1 cái. 
 Công thức bổ ngữ động lượng

Khi không có tân ngữ

Công thức:

Động từ + (了/过) + Số từ + Động lượng

Ví dụ:

  • 他说了一遍。/nǐ shuō le yì biān./ : Anh ấy nói lại 1 lần.
  • 我去三次了。/wǒ qù sān cì le./ : Tôi đi 3 lần rồi.
  • 这道菜我吃过一次。/zhè dào cài wǒ chīguò yí cì./ : Món ăn này tôi đã từng ăn 1 lần.
Công thức Bổ ngữ động lượng
Công thức Bổ ngữ động lượng

Khi tân ngữ là danh từ chỉ vật

Cấu trúc:

Chủ ngữ + Động từ + Bổ ngữ động lượng + Tân ngữ (vật)

Ví dụ:

  • 他读了两次课文。/tā dú le liǎng cì kèwén./ : Cậu ấy đã đọc bài khóa 2 lần rồi.
  • 我复习了三遍昨天的生词。/wǒ fùxí le sān biàn zuótiān de shēngcí./ : Tôi đã ôn tập từ mới hôm qua 3 lần rồi.
  • 我看了两遍电影。/wǒ kàn le liǎng biàn diànyǐng./ : Tôi xem phim 2 lần rồi.

Khi tân ngữ là danh từ chỉ người

Cấu trúc:

Chủ ngữ + Động từ + Tân ngữ (người) + Bổ ngữ động lượng 

Ví dụ:

  • 我找过你好几次,你偏偏都不在。/wǒ zhǎoguò nǐ hǎo jǐ cì, nǐ piānpiān dōu bù zài./ : Tôi tìm cậu mấy lần, nhưng đều không thấy cậu.
  • 我看了他三遍,但是认不出来。/wǒ kàn le tā sān biàn, dànshì rèn bù chūlái./ : Tôi nhìn cậu ấy ba lần, nhưng vẫn không nhận ra là ai.
  • 我看过他一次。/wǒ kànguò tā yīcì/ : Tôi đã gặp anh ta một lần rồi.

Khi tân ngữ là danh từ chỉ nơi chốn

Cấu trúc:

Chủ ngữ + Động từ + Bổ ngữ động lượng + Tân ngữ (nơi chốn)

Chủ ngữ + Động từ + Tân ngữ (nơi chốn) + Bổ ngữ động lượng

Ví dụ:

我来过北京两次。/wǒ lái guò běijīng liǎng cì./ : Tôi đă từng đến Bắc Kinh 2 lần.

我昨天去了学校一趟。/wǒ zuótiān qù le xuéxiào yī tàng./ : Hôm qua tôi đến trường 1 chuyến.

你去中过几次了?/nǐ qù zhōngguó jǐ cì le?/ : Bạn đi Trung Quốc mấy lần rồi?

Một số bổ ngữ động lượng thường gặp

Một số bổ ngữ động lượng thường gặp
Một số bổ ngữ động lượng thường gặp
Bổ ngữ động lượngÝ nghĩaVí dụ
次 /cì/Nhấn mạnh số lần của động tác.我去过三次北京了。
遍 /biàn/Nhấn mạnh quá trình của động tác (phải làm hết từ đầu đến cuối xong xuôi động tác đó mới được tính là một 遍).这个电影我看了一遍。
趟 /tàng/Nhấn mạnh số lần, số chuyến đi.我想回老家一趟。
声 /shēng/Nhấn mạnh số lần âm thanh phát ra.w偶的小高突然叫了一声。

Những lưu ý khi sử dụng bổ ngữ động lượng

Những lưu ý khi sử dụng bổ ngữ động lượng
Những lưu ý khi sử dụng bổ ngữ động lượng

Trợ từ động thái

Trong câu có bổ ngữ động lượng, có thể mang trợ từ động thái “了” và“过” nhưng không thể mang trợ từ động thái “着”. Trợ từ động thái “了” và“过” đặt ngay sau động từ và trước bổ ngữ động lượng.

Không trùng điệp động từ

Trong câu có bổ ngữ động lượng, ta không thể trùng điệp động từ.

Ví dụ:

我去中国一趟。(☑)

我去去中国一趟。(⮽)

Bài tập luyện tập

Hãy dịch các câu tiếng Việt sau sang tiếng Trung:

  1. Thật lấy làm tiếc, cậu mất công đi một chuyến rồi.
  2. Tôi đã ôn tập từ mới hôm qua ba lần rồi.
  3. Tôi nhìn cậu ấy ba lần, nhưng vẫn không nhận ra là ai.
  4. Tôi từng đến Hà Nội hai lần.
  5. Bộ phim này tôi đã xem hết một lần rồi.

Đáp án

  1. 很遗憾你白跑了一趟。
  2. 我复习了三遍昨天的生词。
  3.  我看了他三遍,但是认不出来。
  4.  我去过两次河内。
  5. 这个电影我看了一遍。

Bổ ngữ động lượng không khó, quan trọng là đặt đúng chỗ và dùng đúng ngữ cảnh. Khi nắm chắc công thức, bạn sẽ thấy câu tiếng Trung tự nhiên hơn rất nhiều, dù là trong giao tiếp hằng ngày hay làm bài HSK. Hãy luyện tập thường xuyên, chú ý những lỗi nhỏ hay gặp, và bạn sẽ biến phần ngữ pháp này từ “dễ sai” thành “dễ ghi điểm”. ChineseHSK chúc bạn học tốt!

Theo dõi ChineseHSK để đọc thêm nhiều bài viết hay ho và bổ ích khác nhé!

Tìm hiểu thêm về văn hóa Trung Quốc trong chuyên mục Khám phá Trung Hoa
Học tiếng Trung qua bài hát trong chuyên mục Học tiếng Trung qua bài hát
Đọc thêm các bài viết về từ vựng trong chuyên mục Từ vựng tiếng Trung

0/5 (0 Reviews)
Chia sẻ

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *