TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ XÂY DỰNG

Từ vựng tiếng Trung chủ đề Xây dựng

Trong thời đại hợp tác Việt – Trung ngày càng phát triển, tiếng Trung chuyên ngành xây dựng đang trở thành “kỹ năng vàng” được nhiều kỹ sư và người lao động quan tâm. Để giao tiếp tốt tại công trường và hiểu đúng tài liệu kỹ thuật, việc nắm chắc từ vựng chuyên ngành là điều không thể thiếu. Vì vậy, các bạn hãy cùng ChineseHSK tìm hiểu “Từ vựng tiếng Trung chủ đề Xây dựng” nhé!

Từ vựng tiếng Trung về Công trình và Thi công

Từ vựng tiếng Trung về Công trình và Thi công
Từ vựng tiếng Trung về Công trình và Thi công
STTHán tựPinyinNghĩa
1建筑jiànzhùXây dựng
2建筑工程jiànzhù gōngchéngCông trình xây dựng
3工程gōngchéngCông trình
4工地gōngdìCông trường
5施工shīgōngThi công
6开工kāigōngKhởi công
7停工tínggōngNgừng thi công
8竣工jùngōngHoàn công
9项目xiàngmùDự án
10进度jìndùTiến độ
11计划jìhuàKế hoạch
12承包chéngbāoThầu
13分包fēnbāoThầu phụ
14验收yànshōuNghiệm thu
15合同hétóngHợp đồng

Từ vựng tiếng Trung về Vật liệu xây dựng

Từ vựng tiếng Trung về Vật liệu xây dựng
Từ vựng tiếng Trung về Vật liệu xây dựng
STTHán tựPinyinNghĩa
1水泥shuǐníXi măng
2混凝土hùnníngtǔBê tông
3钢铁gāngtiěThép
4钢筋gāngjīnThép cốt
5zhuānGạch
6沙子shāziCát
7石头shítouĐá
8木材mùcáiGỗ
9玻璃bōliKính
10Ngói
11油漆yóuqīSơn
12管道guǎndàoĐường ống
13电线diànxiànDây điện
14防水材料fángshuǐ cáiliàoVật liệu chống thấm
15隔热材料gérè cáiliàoVật liệu cách nhiệt

Từ vựng tiếng Trung về Máy móc và Thiết bị

Từ vựng tiếng Trung về Máy móc và Thiết bị
Từ vựng tiếng Trung về Máy móc và Thiết bị
STTHán tựPinyinNghĩa
1机器jīqìMáy móc
2设备shèbèiThiết bị
3起重机qǐzhòngjīCần cẩu
4挖掘机wājuéjīMáy xúc
5推土机tuītǔjīMáy ủi
6搅拌机jiǎobànjīMáy trộn
7升降机shēngjiàngjīThang nâng
8发电机fādiànjīMáy phát điện
9电钻diànzuànMáy khoan
10焊机hànjīMáy hàn
11测量仪cèliángyíThiết bị đo
12脚手架jiǎoshǒujiàGiàn giáo
13安全帽ānquánmàoMũ bảo hộ
14防护服fánghùfúQuần áo bảo hộ
15工具箱gōngjùxiāngHộp dụng cụ

Từ vựng tiếng Trung về Quản lý và Nhân sự

Từ vựng tiếng Trung về Quản lý và Nhân sự
Từ vựng tiếng Trung về Quản lý và Nhân sự
STTHán tựPinyinNghĩa
1工人gōngrénCông nhân
2技术工jìshùgōngThợ kỹ thuật
3工程师gōngchéngshīKỹ sư
4建筑师jiànzhùshīKiến trúc sư
5项目经理xiàngmù jīnglǐQuản lý dự án
6施工员shīgōngyuánNhân viên thi công
7监工jiāngōngGiám sát
8质检员zhìjiǎnyuánNhân viên kiểm tra chất lượng
9安全员ānquányuánNhân viên an toàn
10设计师shèjìshīNhà thiết kế
11承包商chéngbāoshāngNhà thầu
12供应商gōngyìngshāngNhà cung cấp
13管理人员guǎnlǐ rényuánNhân sự quản lý
14负责人fùzérénNgười phụ trách
15老板lǎobǎnÔng chủ

Mẫu câu giao tiếp cơ bản chủ đề Xây dựng

Mẫu câu giao tiếp cơ bản chủ đề Xây dựng
Mẫu câu giao tiếp cơ bản chủ đề Xây dựng

1. 这个工程什么时候开工?

/Zhège gōngchéng shénme shíhòu kāigōng?/

→ Công trình này khi nào khởi công?

2. 施工进度需要加快。

/Shīgōng jìndù xūyào jiākuài./

→ Tiến độ thi công cần được đẩy nhanh.

3. 请按照设计图施工。

/Qǐng ànzhào shèjì tú shīgōng./

→ Vui lòng thi công theo bản vẽ thiết kế.

4. 这些材料不合格。

/Zhèxiē cáiliào bù hégé./

→ Những vật liệu này không đạt tiêu chuẩn.

5. 今天工地安全吗?

/Jīntiān gōngdì ānquán ma?/

→ Hôm nay công trường có an toàn không?

6. 我们需要更多工人。

/Wǒmen xūyào gèng duō gōngrén./

→ Chúng tôi cần thêm công nhân.

7. 机器出现问题了。

/Jīqì chūxiàn wèntí le./

→ Máy móc đang gặp sự cố.

8. 这个项目已经完成百分之八十。

/Zhège xiàngmù yǐjīng wánchéng bǎi fēn zhī bāshí./

→ Dự án này đã hoàn thành 80%.

9. 请检查一下工程质量。

/Qǐng jiǎnchá yīxià gōngchéng zhìliàng./

→ Vui lòng kiểm tra chất lượng công trình.

10. 明天可以完成施工吗?

/Míngtiān kěyǐ wánchéng shīgōng ma?/

→ Ngày mai có thể hoàn thành thi công không?

Xây dựng không chỉ là những khối bê tông hay bản vẽ kỹ thuật khô khan, mà còn là quá trình kết nối con người, ý tưởng và giá trị lao động qua từng công trình. ChineseHSK hy vọng bài viết này sẽ trở thành một “hành trang” nhỏ nhưng cần thiết, đồng hành cùng bạn trên con đường chinh phục tiếng Trung chuyên ngành và phát triển sự nghiệp trong lĩnh vực xây dựng.

Theo dõi ChineseHSK để đọc thêm nhiều bài viết hay ho và bổ ích khác nhé!

Tìm hiểu thêm về văn hóa Trung Quốc trong chuyên mục Khám phá Trung Hoa
Học tiếng Trung qua bài hát trong chuyên mục Học tiếng Trung qua bài hát
Đọc thêm các bài viết về ngữ pháp trong chuyên mục Ngữ pháp tiếng trung

0/5 (0 Reviews)
Chia sẻ

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *