Trong kỷ nguyên chuyển đổi xanh và nông nghiệp thông minh, nông nghiệp không còn là lĩnh vực sản xuất truyền thống mà đã trở thành một ngành kinh tế có tính toàn cầu, gắn liền với công nghệ, chuỗi cung ứng và hợp tác quốc tế. Để nắm vững kiến thức và cách diễn đạt tiếng Trung chủ đề Nông nghiệp, hãy cùng ChineseHSK tìm hiểu “Từ vựng tiếng Trung chủ đề Nông nghiệp” nhé!
Từ vựng tiếng Trung chủ đề Nông nghiệp

| STT | Hán tự | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 1 | 农业 | nóngyè | Nông nghiệp |
| 2 | 农民 | nóngmín | Nông dân |
| 3 | 农村 | nóngcūn | Nông thôn |
| 4 | 农田 | nóngtián | Ruộng đất |
| 5 | 农场 | nóngchǎng | Nông trại |
| 6 | 耕地 | gēngdì | Đất canh tác |
| 7 | 种植 | zhòngzhí | Trồng trọt |
| 8 | 播种 | bōzhǒng | Gieo hạt |
| 9 | 生长 | shēngzhǎng | Sinh trưởng |
| 10 | 收获 | shōuhuò | Thu hoạch |
| 11 | 灌溉 | guàngài | Tưới tiêu |
| 12 | 施肥 | shīféi | Bón phân |
| 13 | 产量 | chǎnliàng | Sản lượng |
| 14 | 丰收 | fēngshōu | Vụ mùa bội thu |
| 15 | 农产品 | nóngchǎnpǐn | Nông sản |
Từ vựng tiếng Trung về cây trồng và nông sản

| STT | Hán tự | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 1 | 农作物 | nóngzuòwù | Cây trồng |
| 2 | 水稻 | shuǐdào | Lúa nước |
| 3 | 小麦 | xiǎomài | Lúa mì |
| 4 | 玉米 | yùmǐ | Ngô |
| 5 | 大豆 | dàdòu | Đậu nành |
| 6 | 蔬菜 | shūcài | Rau |
| 7 | 水果 | shuǐguǒ | Trái cây |
| 8 | 茶叶 | cháyè | Lá trà |
| 9 | 咖啡 | kāfēi | Cà phê |
| 10 | 甘蔗 | gānzhè | Mía |
| 11 | 种子 | zhǒngzi | Hạt giống |
| 12 | 有机农产品 | yǒujī nóngchǎnpǐn | Nông sản hữu cơ |
Từ vựng tiếng Trung về chăn nuôi

| STT | Hán tự | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 1 | 畜牧业 | xùmùyè | Ngành chăn nuôi |
| 2 | 养殖 | yǎngzhí | Nuôi trồng |
| 3 | 家畜 | jiāchù | Gia súc |
| 4 | 家禽 | jiāqín | Gia cầm |
| 5 | 牛 | niú | Bò |
| 6 | 猪 | zhū | Lợn |
| 7 | 羊 | yáng | Dê, cừu |
| 8 | 鸡 | jī | Gà |
| 9 | 鸭 | yā | Vịt |
| 10 | 饲料 | sìliào | Thức ăn chăn nuôi |
| 11 | 牧场 | mùchǎng | Trang trại chăn nuôi |
| 12 | 疫病 | yìbìng | Dịch bệnh |
| 13 | 防疫 | fángyì | Phòng dịch |
| 14 | 繁殖 | fánzhí | Sinh sản |
| 15 | 产肉 | chǎnròu | Sản xuất thịt |
Từ vựng tiếng Trung về máy móc và công cụ nông nghiệp

| STT | Hán tự | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 1 | 农具 | nóngjù | Nông cụ |
| 2 | 农机 | nóngjī | Máy nông nghiệp |
| 3 | 拖拉机 | tuōlājī | Máy kéo |
| 4 | 收割机 | shōugējī | Máy gặt |
| 5 | 播种机 | bōzhǒngjī | Máy gieo hạt |
| 6 | 喷雾器 | pēnwùqì | Bình phun |
| 7 | 水泵 | shuǐbèng | Máy bơm nước |
| 8 | 温室 | wēnshì | Nhà kính |
| 9 | 灌溉系统 | guàngài xìtǒng | Hệ thống tưới |
| 10 | 农用车辆 | nóngyòng chēliàng | Xe nông dụng |
| 11 | 自动化 | zìdònghuà | Tự động hóa |
| 12 | 维修 | wéixiū | Bảo trì |
| 13 | 操作 | cāozuò | Vận hành |
| 14 | 设备 | shèbèi | Thiết bị |
| 15 | 工具 | gōngjù | Dụng cụ |
Từ vựng tiếng Trung về phân bón và bảo vệ thực vật

| STT | Hán tự | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 1 | 化肥 | huàféi | Phân hóa học |
| 2 | 有机肥 | yǒujīféi | Phân hữu cơ |
| 3 | 肥料 | féiliào | Phân bón |
| 4 | 农药 | nóngyào | Thuốc nông nghiệp |
| 5 | 杀虫剂 | shāchóngjì | Thuốc trừ sâu |
| 6 | 杀菌剂 | shājūnjì | Thuốc diệt nấm |
| 7 | 除草剂 | chú cǎojì | Thuốc trừ cỏ |
| 8 | 病虫害 | bìngchónghài | Sâu bệnh |
| 9 | 防治 | fángzhì | Phòng trừ |
| 10 | 残留 | cánliú | Dư lượng |
| 11 | 安全 | ānquán | An toàn |
| 12 | 环保 | huánbǎo | Bảo vệ môi trường |
| 13 | 土壤 | tǔrǎng | Đất |
| 14 | 改良 | gǎiliáng | Cải tạo |
| 15 | 检测 | jiǎncè | Kiểm tra |
Mẫu câu giao tiếp cơ bản chủ đề Nông nghiệp

1. 我们从事农业生产很多年了。
/wǒmen cóngshì nóngyè shēngchǎn hěn duō nián le./
Chúng tôi đã làm nông nghiệp nhiều năm rồi.
2. 这种农作物适合在这里种植。
/zhè zhǒng nóngzuòwù shìhé zài zhè lǐ zhòngzhí./
Loại cây trồng này phù hợp trồng ở đây.
3. 今年的农产品产量明显提高。
/jīnnián de nóngchǎnpǐn chǎnliàng míngxiǎn tígāo./
Sản lượng nông sản năm nay tăng rõ rệt.
4. 我们主要出口农产品到中国。
/wǒmen zhǔyào chūkǒu nóngchǎnpǐn dào zhōngguó./
Chúng tôi chủ yếu xuất khẩu nông sản sang Trung Quốc.
5. 这种肥料对土壤改良很有效。
/zhè zhǒng féiliào duì tǔrǎng gǎishàn hěn yǒuxiào./
Loại phân bón này rất hiệu quả cho cải tạo đất.
6. 农作物需要定期灌溉。
/nóngzuòwù xūyào dìngqī guāngài./
Cây trồng cần được tưới tiêu định kỳ.
7. 我们正在扩大农业生产规模。
/wǒmen zhēngzài kuòdà nóngyè shēngchǎn guīmó./
Chúng tôi đang mở rộng quy mô sản xuất nông nghiệp.
8. 这台农业机器操作很简单。
/zhè tái nóngyè jīqì cāozuò hěn jiǎndàn./
Máy nông nghiệp này vận hành rất đơn giản.
9. 病虫害需要及时防治。
/bìngchóng hài xūyào jíshí fángzhì./
Sâu bệnh cần được phòng trừ kịp thời.
10. 我们希望建立长期合作关系。
/wǒmen xīwàng jiànlì chángqī hézuò guānxì./
Chúng tôi mong muốn xây dựng mối quan hệ hợp tác lâu dài.
Nông nghiệp hiện đại đòi hỏi sự chính xác trong thuật ngữ, rõ ràng trong diễn đạt và tính thực tiễn cao trong giao tiếp chuyên môn. Trong bối cảnh nông nghiệp đang chuyển mình theo hướng công nghệ hóa và hội nhập sâu rộng, việc sử dụng ngôn ngữ chuyên ngành một cách chuẩn mực chính là nền tảng quan trọng để kết nối tri thức, thị trường và giá trị lâu dài cho ngành nông nghiệp.
Theo dõi ChineseHSK để đọc thêm nhiều bài viết hay ho và bổ ích khác nhé!
Tìm hiểu thêm về văn hóa Trung Quốc trong chuyên mục Khám phá Trung Hoa
Học tiếng Trung qua bài hát trong chuyên mục Học tiếng Trung qua bài hát
Đọc thêm các bài viết về ngữ pháp trong chuyên mục Ngữ pháp tiếng trung

